Friday, 04/12/2020 - 14:44|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Trung học cơ sở Lộc Ninh

BÀI TẬP KHỐI 7 LẦN 3

BÀI TẬP KHỐI 7 LẦN 3

 

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP - MÔN NGỮ VĂN 7

A./Phần văn bản:

I/ Tục ngữ :

Câu 1: Em hiểu thế nào là tục ngữ ?

Câu 2:  Chép thuộc những câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất.

Câu 3: Nội dung những câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất nói về điều gì ?

Câu 4: Em hiểu câu tục ngữ “Ráng mỡ gà có nhà thì giữ” như thế nào ?

Câu 5: Câu nào sau đây không phải là tục ngữ ?

A. Khoai đất lạ, mạ đất quen

B. Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa

C. Một nắng hai sương

D. Thứ nhất cày ải, thứ nhì vãi phân

Câu 6: Theo em, các câu tục ngữ có cách nói “thứ nhất, thứ nhì …” được dùng để nhấn mạnh thứ tự các yếu tố được coi là quan trọng đúng hay sai ?

  1. Đúng. B. Sai

Câu 7: Nội dung câu tục ngữ “ Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

                                                Ngày tháng mười chưa cười đã tối”

Câu 8: Đối tượng phản ánh của tục ngữ về con người và xã hội là gì ?

Câu 9: Em hiểu câu tục ngữ “ Đói cho sạch, rách cho thơm” nghĩa là gì ?

Câu 10: Nội dung của hai câu tục ngữ “ Không thầy đố mày làm nên” và “ Học thầy không tày học bạn” có mối quan hệ như thế nào ?giải thích nội dung của hai câu tục ngữ trên?

Câu 11: Trường hợp nào cần bị phê phán trong việc sử dụng câu tục ngữ “Một mặt người bằng mười mặt của” ?

A. Phê phán những trường hợp coi trọng của cải hơn con người

B. An ủi, động viên những trường hợp mà nhân dân ta cho là “của đi thay người”

C. Nói về tư tưởng đạo lí, triết lí sống của nhân dân ta: đặt con người lên trên mọi thứ của cải

D. Khuyến khích việc sinh đẻ nhiều con.

Câu 12: Chép thuộc những câu tục ngữ về con người và xã hội.

B./Phần Tiếng Việt:

Câu 1: Tìm câu rút gọn và câu đặc biệt trong các ví dụ sau và chỉ rõ tác dụng của các câu ấy?

  1. Nằm đợi bên sông Đà

Thuyền mờ trong sóng vỗ

Mưa bao giờ cho yên

Một chặng đường mưa gió…

    b) Tám giờ. Chín giờ. Mười giờ. Mười một giờ. Sân trường mỗi lúc một nắng hơn.

     c) Mẹ ơi! Chị ơi! ông đi rồi!

    d,   Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

    e.Nắng đã lên rồi!Nắng chan hòa xóm núi.Những triền dốc.Những dòng suối và mảng rừng.Chợ vùng cao xôn xao trong nắng mới.

   g, Mười hai giờ.Những tiếng nổ vang trời với những ánh sáng lấp lánh.

C./ Phần Tập làm văn:

Xác định luận điểm, luận cứ, lập luận của văn bản: “ Tinh thần yêu nước của nhân dân ta”

 

 

BÀI TẬP NGỮ VĂN 7

Câu 1:  Xác định câu rút gọn trong những câu sau và cho biết những thành phần nào đã được rút gọn? Rút gọn như vậy để làm gì? (3đ)

a. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

b.  - Lớp 7a1 có bao nhiêu học sinh?

     - Ba mươi sáu.

c. Bạn Lan hát rất hay. Cô giáo chủ nhiệm vỗ tay. Rồi các bạn. Và cả hội trường….

d. -  Khi nào bạn được nghỉ Tết vậy?

    - Tuần này.

Câu 2: Viết đoạn văn làm rõ luận cứ: “Sách giúp con người sống đẹp, mang đến những lời khuyên, những bài học bổ ích ..  (4đ)

Câu 3: Qua văn bản “Tinh thần yêu nước của dân ta” em học được điều gì? Làm rõ? (3đ)

 

ÔN TẬP KHI NGHỈ DỊCH COVID-19 MÔN VẬT LÝ 7( Lần 3)

Bài 1:Với phát biểu: “Vật nhiễm điện có khả năng hút các vật khác”, một học sinh cho rằng, nam châm hút được sắt thì nam châm cũng là vật bị nhiễm điện. Theo em hiểu như thế có đúng không? Tại sao?

Bài 2: Gọi -e là điện tích của mỗi êlêctrôn. Biết nguyên tử ôxi có 8 êlêctrôn bay xung quanh hạt nhân. Hỏi điện tích hạt nhân của nguyên tử ôxi là bao nhiêu? Vì sao em biết điều đó.

Bài 3:Trong hiện tượng nhiễm điện do cọ xát, khi hai vật cọ xát với nhau có thể nào chỉ có một vật bị nhiễm điện còn vật kia vẫn không bị nhiễm điện không? Tại sao?

Bài 4: Một quả cầu bằng nhôm rất nhẹ nhiễm điện dương treo ở đầu sợi chỉ tơ đặt giữa 2 tấm kim loại song song nhiễm điện trái dấu.

a, Thoạt tiên, quả cầu nhôm chuyển động về phía nào?

b, Giả sử nó chạm vào một tấm kim loại nhiễm điện, sau đó nó chuyển động về phía nào? Tại sao?

Bài 5: Lấy thanh thủy tinh cọ xát vào mảnh lụa , miếng lụa tích điện âm . Sau đó lấy thanh thủy tinh đẩy vật B , hút vật C và hút vật D .

a, Thanh thủy tinh nhiễm điện gì ?

b, Các Vật B, C, D nhiễm điện gì ?

c, Giữa các vật B và C ; C và D; B và D xuất hiện lực hút hay lực đẩy ?

******.Phần trắc nghiệm:Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

1. Chọn cấu phát biểu sai: Vật dẫn điện là……………..

  1. vật không cho dòng điện đi qua B. vật cho dòng điện đi qua

     C. vật cho điện tích chạy qua D. vật cho các êlectrôn đi qua

2. Chọn cấu phát biểu đúng: Vật cách điện là……………

A. vật không cho dòng điện đi qua B. vật cho dòng điện đi qua

C. vật cho điện tích chạy qua D. vật cho các êlectrôn đi qua

3. Chọn câu phát biểu đúng: Ba kim loại thường dùng để làm vật dẫn điện là:

  1. Chì, vônfram, kẽm   B. Thiếc, vàng, nhôm

C. Đồng, nhôm, sắt       D. Đồng, vônfram, thép

4. Chọn câu phát biểu đúng: Ba kim loại thường dùng để làm vật cách điện là:

  1. Sứ, thuỷ tinh, nhựa B. sơn, gỗ, cao su

     C. không khí, nilông  D. sứ, nhôm, nhựa

5. Trong nguyên tử hạt nào mang điện tích âm, hạt nào mang điện tích dương?

  1. Hạt êlectrôn và hạt nhân
  2. Hạt nhân mang điện tích âm, êlectrôn mang điện tích âm.
  3. Hạt nhân mang điện tích dương, êlectrôn không mang điện tích âm.
  4. Hạt nhân mang điện tích dương, êlectrôn mang điện tích âm.

6. Trong nguyên tử: Hạt có thể dịch chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử khác, từ vật này sang vật khác là:

  1. hạt nhân                          B. hạt nhân và êlectrôn

C. êlectrôn                        D. không có loại hạt nào

7.Trong kim loại, êlectrôn tự do là các êlectrôn ……………….

  1. quay xung quanh hạt nhân  B. chuyển động từ vị trí này đến vị trí khác

     C. chuyển động có hướng D. thoát ra khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong kim loại

8. Các êlectrôn tự do trong dây dẫn bị cực dương của pin……….., cực âm của pin…………..

A. đẩy – hút B. hút – đẩy C. đẩy – đẩy D. hút – hút

9. Dòng điện trong kim loại là:

A. dòng điện tích chuyển dời có hướng

B.dòng các êlectrôn tự do dịch chuyển có hướng

C. dòng các êlectrôn tự do

D. dòng các êlectrôn chuyển dời từ cực dương sang cực âm.

EXERCISES 3  -ENGLISH 7A5,6

 Use the Past form of the verbs:

1- I (be)....................................... a student 2 years ago.

2- He (be).................................. a doctor two years ago.

3- They (be)................................. farmers last year.

4- Lan and Ba (be)......................... nurses last year.

5- It (be not)............................ cold yesterday.

6- She (be not)........................ a pupil last week.

7- This hat (be not)......................... new yesterday.

8- My parents (be not)....................... teachers two years ago.

9- He (be not).......................... a mechanic last Monday.

10- (Be)................... he an engineer yesterday. No, he (be not).....................

11- (Be)................. It hot last week?

12- The windows (be).................... open last Monday.

13- (Be)................. you a teacher two years ago? Yes, I (be).................

14- Where (be).................... Nam from yesterday?

15- Why (be)............................ he unhappy last Tuesday?

16. I (remember)........................ your trip to Nha Trang two years ago.

17. Ba (wear)............................. the cap all day yesterday.

18. I (eat).......................... a lot of fish yesterday.

19. Her aunt (take)................................... her to see Cham Temple last year.

20. Tuan (have).............................. a new bike yesterday.

21. She (not buy).................................. a new ruler yesterday.

22. He (not talk)................................. with his parents about his vacation in Da Lat last year.

23. They (not come).................................. school yesterday?

24. The windows (not close)............................ yesterday?

25. We (not return)...................................... at home at 7 pm last Monday.

26. She (not eat)............................................. fish and crab yesterday.

27. Lan (not go)................................. Ho Chi Minh city two years ago.

28. My parents (not take)................................. to Vung Tau last week.

29. We (not have)...................................... a lot of friends in Ha Noi.

30. Lan and Hoa (be).................................... your school two years ago?

31. What ……………..they (play)............................... last week?

32. What …………Hoa (try)...................................................... on yesterday?

33. Who (talk).................................... to about the film on TV last Monday?

34. Where……………… they (stop)..................................... on their way back last Sunday?

35. What ………………the student (wear)...................................... at school two years ago?

36. Where ………………………..you (put) ................................ the cake yesterday?

37. What time………………….. you (leave).................................. home for school yesterday?

38. What ……………………..Ba (receive)................................. from Liz last week?

39. How long ………………he (do)............................ this hat yesterday?

40. What time …………………..you (go)................................... to bed last night?

41. ……………You (go)................................... to Dalat for last tet vacation?

42. ………………….He (have)................................... a lot of friends in Ho Chi Minh city 3 years ago?

43. ………………..His uncle (take)............................. him to see Tri Nguyen aquarium last week?

44. ………………….Liz (buy)........................... a lot of souvenirs yesterday?

45. ………………..They (put)........................... the fish in the big bag last Sunday?

46. ………………They (eat)............................meat in her meals in Vung Tau yesterday?

47.I(wear) the .........................cap with a dolphin om it yesterday/

48. Liz (teach)................................. Ba some English last week/

49. …………..Bad and Tan (remember) .....................their trip to Nha Trang last month?

50. ……………….Nam (return) .............................to Ha Noi last week?

51. I (go)............................to Ben Thanh market last Monday

52. He (get)..............................up at 7 o’clock yesterday.

53. What time …………………you (go) .....................to bed last night?

54. She ( not go)..................................to work last weekend.

55. Lan (meet).................................her at the party 3 years ago.

56. Last summer vacation, Mom (not buy).............................me a new buy?

57. When………………. he (leave)............................... for work last week?

58. What ………….you (do)................................. yesterday?

59. We (begin)....................................to learn English 3 years ago.

60. She (be).........................................an engineer last week.

61. Lan (be not)...................................at home yesterday.

62. He (wear) .....................................the shirt last week.

63. They (be ) ................................here yesterday.

64. You (go) ...............................to school yesterday

65. Tam (be)...................................... at home last night? – Yes, he (be)………….

66. Where ………………..he (go)........................................ yesterday?

67. I (be)......................................... sick last night.

68. Why …………………you (not come ).............................. to class yesterday?

69. We (be) ................................in the library yesterday.

70. Hoa (buy) ...................................a lot of things for her birthday party.

71. What time…………………… you (leave) ........................................home for school yesterday?

b, Vị trí:   between …..and…..: giữa………..

opposite: đối diện                          in front of : phía trước                                       behind : phía sau

next to: kế cạnh                             on: trên                                                               in: trong

on the left of: phía bên trái của                                        on the right of: phía bên phải của

at the back of: phía cuối của                                         in the middle: ở giữa…….

6. trạng từ thề cách : adv = adj + ly  (đứng sau  động từ thường)

He swims quickly                                    They play soccer well

 Một số trạng từ đặc biệt

Adj                        =>               adv

Good                                        well

Late                                           late

Fast                                          fast

Early                                          early

Hard                                         hard

7. Tính từ: đứng sau động từ To be 

He is a quick swimmer                              They are good soccer players  

8. câu hỏi có ý nghĩa tương đương:

Ông/ cô ấy nặng bao nhiêu?   What is his/ her weight? = How heavy is he/she?

Ông/ cô ấy cao bao nhiêu?   What is his/ her height? = How tall is he/she?

9. Câu đề nghị:

Let’s + V (nm)        =  What about +V +ing? =            Why don’t we/you + V (nm)?

Ex: Let’s play soccer  =       What about  playing soccer? =          Why don’t we play soccer?

10. lời mời:      Would you like to + V(nm)/ N ?

Ex: Would you like to drink orange juice?

Would you like some  orange juice?

11. khoảng cách:                    How far is it from ……………to………..?

                                                It’s about……………km/m

Ex: How far is it from your house to school?

         It’s about 590 meters

12. giá cả:             How much + to be + S ?          = How much + do/ does + S + cost?

It is/ They are …………..dong

Ex: How much is this book ?          = How much does this book cost?

It is 700 dong

How much are those books ?          = How much  do those books  cost?

They are 4900dong

13. Hỏi đường:   Could you show/ tell me the way to …? = Could you show/ tell me how to get ……..?

14. There is + DTSI = has                                     There are + DTSN = have: Có

Is there a/an ….? = does…..have ….?      Are there any……? = do …..have ….? Có không?

 

 

 

 

 

 

II, Exercses

I/ Fill in the blanks with : To be : am ,is , are , was , were (Điền vào chổ trống với 1 trong các động từ To be)

           Khi trong câu có 1 trong những trạng từ sau thì ta sử dụng các cấu trúc của thì quá khứ đơn: Yesterday (hôm qua), ago (cách đây), last …(trước)

Thì QKĐ : To be : was (đi với DT số ít) / were (đi với DT số nhìêu)

  1. The homework ………………………..very difficult yesterday
  2. The children ………………………..in the park five minutes ago
  3. Nha Trang …………………………..a beautiful place
  4. I ………………………….late for school yesterday
  5. Where …………………she yesterday ? –She ………………….at home
  6. We ……………………………tired today . We …………………at the party last night
  7. She ………………………unhappy because she doesn’t have any friends in the city
  8. …………………………..you at home yesterday morning ?
  9. What ……………….the matter ,Minh? I have headache.
  10. What ………………………..wrong with you yesterday, Hoa? I had headache.

 

II/ Use the words given , write the sentences in the past simple tense (Sdụng từ gợi ý viết câu sử dụng thì QKĐ).

   Cấu trúc câu khẳng định của thì QKĐ:   S + V (thêm ed / cột 2)

  Cấu trúc câu phủ định của thì QKĐ:   S + didn’t + V(nguyên mẫu) / S + to be + not  + O.

  Cấu trúc câu hỏi của thì QKĐ:  Did +  S + V(nguyên mẫu) ?/ To be + S + O ?

  1. I/ visit / grandparents /yesterday

………………………………………………………………

  1. She / not /  buy /  a lot of souvenirs  last summer vacation

……………………………………………………………

  1. My mother / give /  me a yellow cap last summer  

…………………………………………………………

  1. Mr. Quang / teach /  Math  many years ago ?

………………………………………………………

     3. Jane and Phong / return / America  two weeks  ago  

………………………………………………………

       4. They / travel   / Nha Trang  / coach /   yesterday ?

………………………………………………………………

  1. He / go /  her parents / yesterday

…………………………………………………

  1. This / be / the first time / Liz / see / many types of fish

……………………………………………………………………………

  1. Vinh / talk / his mother /  two hours ago

……………………………………………………………………………

  1. I / do / homework / yesterday evening

……………………………………………………………………………

  1. My father / not / be / tired yesterday.

…………………………………………………………………………………

  1. We / not / see / dolphins last month

………………………………………………………………………………

III./ Put the  following verbs in the correct rows :  / t /   ;  / id /  ;   / d / (Đặt các động từ dưới đây vào đúng cột)

Cách phát âm đuôi ed :

+) Đọc là  / id / khi động từ tận cùng bằng chữ:   t , d

+) Đọc là  / t / khi động từ tận cùng bằng chữ:     p, k, s, x, sh, ch, gh , f

+) Đọc là  / d / khi động từ tận cùng bằng những chữ còn lại

      Wanted , played , helped , fitted , liked , watched , visited , looked , needed , remembered , stopped , talked , rented , missed , studied , started , used , learned, worked , arrived , decided , planted , walked , loved , stayed , returned , showered , brushed , combed , changed , ironed , washed , tried , preferred , invented , received .

/ id / ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

/ t / ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 / d / ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

V/ Complete these sentences with “too” , “either’ , “ so” or “neither” (Hoàn thành câu với các từ chỉ sự đồng tình )

Đồng  tình khẳng định:        Too (đứng cuối câu), So ( đứng đầu câu)

Đồng  tình phủ định :          Either(đứng cuối câu), Nether ( đứng đầu câu)

 

  1. Hoa like spinach  and her uncle like, ……………………………….
  2. Hoa doesn’t like durian . Her uncle doesn’t, ………………………………..
  3. We often go swimming in the summer and they do, …………………….….
  4. Hoa will buy some oranges and pineapples . I will, …………….……….
  5. They don’t want to go out tonight and we don’t , ……………………..…….
  6. The pineapple aren’t ripe and the bananas aren’t , ……………….……
  7. Nam is hungry and his friends ………………………………….
  8. Hoa had a medical check – up yesterday morning . We have, ………………..………
  9. He can’t swim and his brother can’t  ………………….……….
  10. Hoa doesn’t like pork and ……………………………does her aunt
  11. Milk is good for your health and …………………..……is fruit juice .
  12. I didn’t see her at the party last night and ………………………………….did they
  13. These boys like playing soccer  and……. …………..do those boys .
  14. My father won’t go to Ha Noi , and ………………….will my mother .
  15. Nam can swim and ………………………..can Ba
  16. The spinach isn’t fresh and …………………………are the cabbages

17.  I don’t know how to cook and……………………………….. do my sister .

    

XI/ . Read the passages and do exercises  .(Đọc các đoạn văn sau và làm bài tập tương ứng)

A.)  Last year , Minh spent his summer vacation in Nha Trang . It was the first time he went to Nha Trang . He stayed at a friend’s house . His friends took him to see  lots of  interesting places in Nha Trang such as ChamTemple , Hon Chong , Tri Nguyen Aquarium …..Minh saw sharks , dolphins , and many types of fish at Tri Nguyen  Aquarium . Minh bought a lot of gifts for his friends in a souvenir shop near the exit of the Aquarium . Minh likes the beach best . Minh and his friends went to the beach every morning . Minh felt happy and healthy after the trip .

  1. Answers  the questions (Trả lời câu hỏi)

a.   Where  did Minh spend his summer vacation last year ?

=>…………………………………………………………………………………………

b.   Was it the second time he went to Nha Trang ?

à………………………………………………………………………………………

c. What did he see at the aquarium?

……………………………………………………………………………………………………

d. Did he buy any gift in the souvenir ?

……………………………………………………………………………………………………

e. Does he hate the beach?

……………………………………………………………………………………………………

f. How often did he go to the beach?

……………………………………………………………………………………………………

  1. Read and decide true (T)or false (F) ? (Chọn câu trả lời đúng(T) hoặc sai(F) )

g.  Minh’s friends took him to see  lots of  interesting places in Nha Trang ……………….

h. Minh does not like the beach very much.      ………………

i. The trip made him feel happy and healthy.    ……………

k. He visited Nha trang last summer. ………………

l. he stayed with his parents …………………

 

B.) Nam likes sugar and sweet things. He often has ice-cream and chocolate cake after meals, but he only cleans his teeth once a day. He doesn’t like going to the dentist. Yesterday, Nam went to see the dentist because he had a terrible toothache. The dentist filled his tooth and gave him some medicine. He also asked Nam many questions about his food. The dentist told him not eat too much sugar and he should brush his teeth after meals.

1. Answer the questions: (Trả lời câu hỏi)

a. What does Nam often eat after meals?

…………………………………………………………………………………………

 b. How often does he clean his teeth?

……………………………………………………………………………………

c. Why did he go to the dentist yesterday?

…………………………………………………………………………………………….

d. did the dentist give Nam some medicine?

………………………………………………………………………………………

 e. What did the dentist tell him?

……………………………………………………………………………………

f. Does he eat ice-cream and chocolate cake after meals?

…………………………………………………………………………………..

  1. Read and decide true (T)or false (F) ? (Chọn câu trả lời đúng(T) hoặc sai(F) )

f. Nam doesn’t like sugar and sweet things …………………………..

g. He usually goes to the dentist                         …………………………..

 

C. A French oceanographer, Jacques Cousteau (1910-1997), invented a deep-sea diving vessel in the early 1940s. In the vessel, he could explore the oceans of the world and study underwater life. Now we can explore the oceans using special cameras as well. We can learn more about the undersea world thanks to this invention.

Oceanographer: Nhà hải dương học

Born: sinh

Die : mất

* Answer the questions (Trả lời câu hỏi):

1. What does Jacques Cousteau do ?

………………………………………………………………………………………

2. What did he invent?

…………………………………………………………………………………………..

3. Was  Jacques Cousteau born in 1910 ?

……………………………………………………………………………………………..

4. What could he do in the vessel?

…………………………………………………………………………………………..

 

* True (T) or False (F) ?(Đúng(T) hay sai(F) )

5. He died in 1910.

6. Thanks to his invention, we can learn more about the undersea world…………………..

7. We can’t explore the oceans using special cameras                            ………………….

VII. Complete a postcard, choosing one suitable word from the box to fill in each gap. There are more words than gaps. (Hoàn thành bưu thiếp sau. Sử dụng từ trong khung( có nhiều từ hơn chổ trống)

 

 in            didn’t                  sightseeing                 pagoda                 having            

 took             really           restaurant

Dear Joe,

I’m in Hue. I’m (1) _________a wonderful time. I arrived in Hue yesterday by train. My cousin, Ba, met me at the Station. Last night I stayed at his place. It’s really nice. We went (2) _________ this morning. I saw the Trang Tien bridge. I (3) _________ a boat trip along the Huong river. We had lunch at a small (4) _________ . After that I bought a “Bai tho” hat at the Dong Ba market. I also saw some “Ao dai” but I (5) _________ buy any.

Tomorrow we’re going to Thien Mu ……………………..(6). I hope we’re going to have a good time there.

          Hope to see you soon.

          Loan

   VIII/ Choose the best option (A, B or C) to complete the following sentences. (Tìm từ đúng điền vào chổ trống )

Đáp án đúng nằm  trong các Unit 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16.

1. How   ______ is the blue hat?                           A. far                 B. many               C. much

2. The mini-mart is  ______ the restaurant.    

A. far                             B. between          C. opposite

3. Did Jane buy any ______ in London?          

A. book                B. souvenirs                  C. picture            

4. After the holiday they returned to Hanoi _______ bus.              A. by      B. on      C. in

5. They arrived home at 6.30 ______ the evening.                 A. on         B. in            C. at

6. It was a white dress with red flowers ______ it.              A. on          B. in                   C. at

7. There was a shoe store ________ his house.    A. near              B. to                     C. on

8. They will  ________ to Hue next Sunday.      A. flew                 B. fly                    C. flying

9. Ba wanted to buy English newspapers and he went to the ______ .

A. library    B. bookstore        C. clothing store

10. How ______ is it from Hue to Da Nang ?      A. many              B. much               C. far

11. Last week the doctor __________ a cavity in my seventh tooth. 

 A. filled     B. fill          C. filling

12. We usually wash our hands __________ meals.    

  A. when             B. before             C. during

13. Hoa __________ having a terrible toothache.     A. was           B. are                   C. is

14. We go to school five __________ a week.       A. days            B. time        C. day

15. Minh was born __________ Hue .         A. in                            B. at                     C. on

16. Hoa had a small party __________ her friends yesterday.        

A. with                 B. to     C. at

17. Beans are very good __________ our health.                      A. for     B. to            C. with

18. They had bread __________breakfast yesterday.                A. at      B. for                   C. with

19. They don’t __________ a lot of meat.                                  A. eat        B. ate       C. eats

20. John should study __________ .                                A. hard    B. badly      C. hardly

21……………………was your vacation in Nha Trang ?  (How, What, When )  It’s wonderful

22. Her parents ……………………her to see the ChamTemple . ( brought ,  took , carried )

23. Hoa is learning ………………………………………… .(to sews , how to sew , sewing ) .

24.The dentist ………………………….a cavity in my tooth . (filled , made, stopped)

25. Don’t forget to wash your ………………………………before meals . (feet , teeth , hands )

26. Most children feel ………………when they come to see the dentist . (scared , sad , happy) .

27. . …………………………do you go to bed ? (What’s the time , what time , What the time )

28. He ………………………………………..to the zoo last week . (goes , went , is going ) .

29. Milk is good …………………….your health . (to , with , for )

  1. How ……………………………..is Nga ? (weight , high , tall ) .
  2. Scuba – diving is a popular …….(activity /sport /survey )
  3. Would you like ……to the circus this weekend , Hoa ?( go, goes, going , went , to go ) .
  4. You should …..that book . It’s funny (to read , read , reading ) 
  5. Nam isn’t going to the movie theater ………( neither is Trung / Trung isn’t, too / Trung  doesn’t either ).
  6. Scientists ……a cure for AIDS in the future ( will find , find , found ) .
  7. Students must …..their homework before coming to class ( did , do , to do )
  8. How many people will take part …..WFF day ? ( on , in , at ) .
  9. ……..sports do you play ? (How many / Which / How ) .
  10. Phong usually …….TV in the evening (watch /watching / watches ) .
  11. A diver can stay under water for a long time thanks to special breathing ……………

(equipment , invention , environment ) .

41. I take morning exercises ……………….. ( regularly , regular , normal , many)

42. Does medicine ………………………the symptoms?    (Reduce, relieve , rilieve ,  reliese)

43. Th at’s a very …………………………….film.           (Excited, Excite, Exciting, Ikciting, ) 

44. Vo Nguyen Giap is a ……………………….. general.    (famously , famous , fimos , sound)

45. …………………………  did  Minh play video games yesterday?  

A. Much time                   B.  how much                      C. How long                D, How far

46. We should play …………………………..(out doors , out of the door, outdoor , door out )

47. We should spend a ………………………of your free time. 

a. tiny part                    b. small part                      c. little part                d. small time

48. In the past, all TV programs were …………………

a. black and white             b. white and black              c. black white               d. white black

49. Do you …………………………………the play at your school?

a. take in                    b.  a part in                        c. have a part in        d. take part in

50. Do you like cowboy or ………………………… film?

a. detect                    b. detection                         c. detective             d. talkative       

XIX. Matching (Nối )

  Match questions with the suitable answers  to make meaning full phrass

(Nối từ câu hỏi với câu trả lời phù hợp  )

1. What did you do yesterday?

a. Because I was tired

 

2. Where did Thoa go last Sunday?

b. I did it last week

 

3. Why didn’t you go to Hoa’s party yesterday?

c. Hoa does morning exercise regularly

 

4. When did you do your exam?

d. I went camping

 

5. How often does Hoa do morning exercise ?

e. No, it isn’t

 

6. Do you often stay up late ?

f. She visited her friend

 

7. Does Hung have a toothache ?

g. yes, it did

 

8. Is baseball your favorite sports?

h.Yes, I’d love to

 

9. Did scuba – diving become  a popular sport? 

i. yes, he does

 

10. Would you like to have dinner with me?

k. No, I don’t

 

 

11. Do you prefer reading books to playing chess?

l. I like to watch program about teenagers in the other countries

 

12. What kinds of programs do you like?

I prefer reading books

 

X, Find and correct the mistake (Tìm và sửa sai)

1. Mr. Binh is a very carefully driver .                                ……………………

                A        B              C            D

2. Hoa prefers  reading books to play video games.            ……………………

          A               B                      C             D

3. Would you like going to the movies with us ?                     ………………………………..

         A                     B                 C                D

4. My sister likes badminton but she doesn’t play it very good.   ……………………………..

                       A                       B           C                             D

5. Hoa buyed some meat and a lot of fruit yesterday.                     ………………………………

                A                B            C                   D  

6. My brother doesn’t like durians and I don’t like them, too.            ……………………………

                                      A                  B      C                       D

 7. Nam is having a medical check- up and so I am                            ……………………………

                     A              B                         C        D                        

8. Last week the dentist felt a cavity in my broken tooth                   …………………………….

                       A               B                C                    D    

XII, Pronunciation (Tìm từ có phần gạch chân được  phát âm khác với những từ kia)

1. a        ago                    b.   awake                          c.      again                               d. able

2. a        well                   b.           pretty                   c.            bell                            d. smell

3. a        door                   b.    poor                           c.       core                                 d. born

4. a        bar                     b.     dare                           c.         care                               d. share

5. a         kind                   b.       nine                        c.        sign                                d. in

6.  a     sound                   b.        doubt                     c.   count                                   d. would

7. a        stove                  b.       phone                     c.     improve                             d. over                               

 8. a          decide             b.    send                          c.      direction                            d. absent                          

9.  a         rent                 b.       sew                         c.    regular                                medicine                                  

10.  a       turtle               b.       cushion                   c.         furnish                      d. cure         

11.  A. wanted                B.  washed            C. helped                D. watched         

12.  A. series                  B.  cities            C. teaches               D. likes            

13.  A. remembered      B. studied          C. used                    D. decided        

14.  A. cartoon               B. character       C. band              D. Pineapple     

15. A. Prefers                    B. Plays              C. Hopes                 D. Watches

 

 

 

 

 

IV.

 

 

 

Bài tin liên quan
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 3
Hôm qua : 29
Tháng 12 : 42
Năm 2020 : 36.877